Chuyển tới nội dung chính
Công cụ quy đổi điểm

Quy đổi điểm học bạ

Công cụ quy đổi điểm học bạ THPT sang điểm thi tốt nghiệp THPTQG theo từng môn học

Tính điểm học bạ

điểm
điểm
điểm
điểm
điểm
điểm
điểm
điểm
điểm
điểm
điểm
điểm

Ghi chú: Điểm học bạ nhập vào là điểm trung bình môn 3 năm THPT (thang điểm 10)

Chia sẻ:

Bảng quy đổi điểm học bạ - THPTQG

Thứ hạng (%)Điểm học bạĐiểm THPTQG tương ứng
Thứ hạng (0.5%)9.7 - 109 - 10
Thứ hạng (1%)9.6 - 9.79
Thứ hạng (2%)9.47 - 9.68.75 - 9
Thứ hạng (5%)9.2 - 9.478.5 - 8.75
Thứ hạng (10%)8.93 - 9.28 - 8.5
Thứ hạng (20%)8.53 - 8.937.5 - 8
Thứ hạng (30%)8.23 - 8.537.25 - 7.5
Thứ hạng (40%)7.93 - 8.236.75 - 7.25
Thứ hạng (50%)7.67 - 7.936.25 - 6.75
Thứ hạng (60%)7.37 - 7.675.75 - 6.25
Thứ hạng (70%)7.03 - 7.375.5 - 5.75
Thứ hạng (80%)6.67 - 7.035 - 5.5
Thứ hạng (90%)6.17 - 6.674.35 - 5
Thứ hạng (>90%)3.46 - 6.171.1 - 4.35

Nguồn: Nhấn vào đây!