Quy đổi điểm V-SAT
Công cụ quy đổi điểm thi V-SAT sang điểm thi tốt nghiệp THPTQG theo từng môn học
Tính điểm V-SAT
📊
điểm
Ghi chú: Kết quả quy đổi có thể sử dụng cho các trường đại học (do sử dụng công thức chung của Bộ)
Hướng dẫn:- Chọn môn học bạn muốn quy đổi điểm
- Nhập điểm V-SAT từ 0 đến 150
- Hệ thống sẽ tự động quy đổi sang điểm thi THPTQG (môn học) tương ứng
- Để tính điểm THPTQG sau khi quy đổi, bạn ấn vào icon ở góc dưới bên phải
📌 Tham khảo thêm các công cụ tính điểm học bạ, THPTQG, ĐGNL tại đây.
Bảng quy đổi điểm V-SAT - THPTQG
Áp dụng theo Phụ lục 1 - Thông báo của Trường ĐH Mở TP.HCM năm 2025
Toán
| Điểm V-SAT | Điểm THPTQG tương ứng | Ghi chú |
|---|---|---|
| 132 - 150 | 8.5 - 10 | Khoảng 1 |
| 128.5 - 132 | 8.1 - 8.5 | Khoảng 2 |
| 122.5 - 128.5 | 7.75 - 8.1 | Khoảng 3 |
| 114.5 - 122.5 | 7 - 7.75 | Khoảng 4 |
| 108 - 114.5 | 6.6 - 7 | Khoảng 5 |
| 102.5 - 108 | 6.25 - 6.6 | Khoảng 6 |
| 97 - 102.5 | 6 - 6.25 | Khoảng 7 |
| 91 - 97 | 5.6 - 6 | Khoảng 8 |
| 85 - 91 | 5.25 - 5.6 | Khoảng 9 |
| 77 - 85 | 5 - 5.25 | Khoảng 10 |
| 68 - 77 | 4.5 - 5 | Khoảng 11 |
| 6 - 68 | 1.5 - 4.5 | Khoảng 12 |
Thông tin quan trọng
- Công cụ này áp dụng theo Phụ lục 1 của thông báo "Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và Quy tắc quy đổi điểm tương đương xét tuyển đại học chính quy năm 2025:" Xem chi tiết tại đây
- Điểm quy đổi được làm tròn đến 2 chữ số thập phân theo quy định.
- Mỗi môn học V-SAT có bảng quy đổi riêng biệt.
- Điểm cộng và điểm ưu tiên (khu vực, đối tượng) sẽ được cộng vào điểm tổng sau khi thực hiện quy đổi.
- Điểm chuẩn các năm: Xem chi tiết
- Tham khảo thêm: Công cụ quy đổi điểm ĐGNL
- Nếu có sai sót trong quá trình sử dụng công cụ quy đổi, hãy liên hệ qua Facebook hoặc qua email namnguyenthanh.work@gmail.com để được hỗ trợ.
