Công cụ quy đổi điểm
Quy đổi điểm V-SAT
Công cụ quy đổi điểm thi V-SAT sang điểm thi tốt nghiệp THPTQG theo từng môn học
Tính điểm V-SAT
điểm
điểm
điểm
điểm
điểm
điểm
điểm
điểm
Ghi chú: Kết quả quy đổi có thể sử dụng cho các trường đại học (do sử dụng công thức chung của Bộ)
Hướng dẫn:
- Nhập điểm V-SAT (0 - 150) cho các môn bạn muốn quy đổi, có thể nhập nhiều môn cùng lúc
- Để tính điểm THPTQG sau khi quy đổi, bạn ấn vào icon ở góc dưới bên phải
- Tham khảo thêm các công cụ tính điểm học bạ, THPTQG, ĐGNL tại đây.
- Lịch tổ chức Kỳ thi V-SAT năm 2026 Đại học Mở Tp.HCM: Xem tại đây.
Chia sẻ:
Ads: Ôn luyện chứng chỉ VSTEP? Tham khảo website VSTEP Owl (miễn phí). Truy cập ngay vstepowl.com
Bảng quy đổi điểm V-SAT - THPTQG
Áp dụng theo Phụ lục 1 - Thông báo của Trường ĐH Mở TP.HCM năm 2026
| Thứ hạng (%) | Điểm V-SAT | Điểm THPTQG tương ứng |
|---|---|---|
| Thứ hạng (0.5%) | 144 - 150 | 9.5 - 10 |
| Thứ hạng (1%) | 140.5 - 144 | 9.5 |
| Thứ hạng (2%) | 136.5 - 140.5 | 9 - 9.5 |
| Thứ hạng (5%) | 129.5 - 136.5 | 9 |
| Thứ hạng (10%) | 122.5 - 129.5 | 8.5 - 9 |
| Thứ hạng (20%) | 113 - 122.5 | 8.25 - 8.5 |
| Thứ hạng (30%) | 105.5 - 113 | 7.75 - 8.25 |
| Thứ hạng (40%) | 98.5 - 105.5 | 7.5 - 7.75 |
| Thứ hạng (50%) | 92.5 - 98.5 | 7.25 - 7.5 |
| Thứ hạng (60%) | 86 - 92.5 | 6.75 - 7.25 |
| Thứ hạng (70%) | 79 - 86 | 6.25 - 6.75 |
| Thứ hạng (80%) | 71.5 - 79 | 5.75 - 6.25 |
| Thứ hạng (90%) | 61 - 71.5 | 5 - 5.75 |
| Thứ hạng (>90%) | 0 - 61 | 0 - 5 |
Nguồn: Nhấn vào đây!