Chuyển tới nội dung chính
Công cụ quy đổi điểm

Quy đổi điểm V-SAT

Công cụ quy đổi điểm thi V-SAT sang điểm thi tốt nghiệp THPTQG theo từng môn học

Tính điểm V-SAT

điểm
điểm
điểm
điểm
điểm
điểm
điểm
điểm

Ghi chú: Kết quả quy đổi có thể sử dụng cho các trường đại học (do sử dụng công thức chung của Bộ)

Chia sẻ:

Bảng quy đổi điểm V-SAT - THPTQG

Áp dụng theo Phụ lục 1 - Thông báo của Trường ĐH Mở TP.HCM năm 2026

Thứ hạng (%)Điểm V-SATĐiểm THPTQG tương ứng
Thứ hạng (0.5%)144 - 1509.5 - 10
Thứ hạng (1%)140.5 - 1449.5
Thứ hạng (2%)136.5 - 140.59 - 9.5
Thứ hạng (5%)129.5 - 136.59
Thứ hạng (10%)122.5 - 129.58.5 - 9
Thứ hạng (20%)113 - 122.58.25 - 8.5
Thứ hạng (30%)105.5 - 1137.75 - 8.25
Thứ hạng (40%)98.5 - 105.57.5 - 7.75
Thứ hạng (50%)92.5 - 98.57.25 - 7.5
Thứ hạng (60%)86 - 92.56.75 - 7.25
Thứ hạng (70%)79 - 866.25 - 6.75
Thứ hạng (80%)71.5 - 795.75 - 6.25
Thứ hạng (90%)61 - 71.55 - 5.75
Thứ hạng (>90%)0 - 610 - 5

Nguồn: Nhấn vào đây!