Tra cứu tổ hợp xét tuyển
Tổng hợp danh sách tổ hợp xét tuyển đại học
Danh sách tổ hợp xét tuyển của ĐH Mở Tp.HCM. Xem chi tiết tổ hợp áp dụng cho từng ngành cụ thể: Xem tại đây!
Mã tổ hợp
▲Danh sách môn
▲A00
Toán, Lý, Hóa [A00]
A00 (HS2 Toán)
Toán (Hệ số 2), Lý, Hóa [A00]
A01
Toán, Lý, Anh [A01]
A01 (HS2 Toán)
Toán (Hệ số 2), Lý, Anh [A01]
A01 (HS2 Ngoại ngữ)
Toán, Lý, Anh (Hệ số 2) [A01]
A02
Toán, Lý, Sinh [A02]
A02 (HS2 Toán)
Toán (Hệ số 2), Lý, Sinh [A02]
B00
Toán, Hóa, Sinh [B00]
B00 (HS2 Toán)
Toán (Hệ số 2), Hóa, Sinh [B00]
B08
Toán, Sinh, Anh [B08]
B08 (HS2 Toán)
Toán (Hệ số 2), Sinh, Anh [B08]
B08 (HS2 Ngoại ngữ)
Toán, Sinh, Anh (Hệ số 2) [B08]
C00
Văn, Sử, Địa [C00]
C00 (HS2 Văn)
Văn (Hệ số 2), Sử, Địa [C00]
C01
Văn, Toán, Lý [C01]
C01 (HS2 Toán)
Văn, Toán (Hệ số 2), Lý [C01]
C02
Văn, Toán, Hóa [C02]
C02 (HS2 Toán)
Văn, Toán (Hệ số 2), Hóa [C02]
C03
Toán, Sử, Văn [C03]
C03 (HS2 Toán)
Toán (Hệ số 2), Sử, Văn [C03]
Danh sách tổ hợp xét tuyển đại học, cao đẳng của Bộ Giáo dục & Đào tạo năm 2025
Mã tổ hợp
▲Danh sách môn
▲A00
Toán, Vật lý, Hóa học
A01
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
A02
Toán, Vật lý, Sinh học
A03
Toán, Vật lý, Lịch sử
A04
Toán, Vật lý, Địa lý
A05
Toán, Hóa học, Lịch sử
A06
Toán, Hóa học, Địa lý
A07
Toán, Lịch sử, Địa lý
A08
Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân
A09
Toán, Địa lý, Giáo dục công dân
A10
Toán, Vật lý, Giáo dục công dân
A11
Toán, Hóa học, Giáo dục công dân
A12
Toán, Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội
A13
Toán, Khoa học tự nhiên, Lịch sử
A14
Toán, Khoa học tự nhiên, Địa lý
A15
Toán, Khoa học tự nhiên, Giáo dục công dân
A16
Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn
A17
Toán, Vật lý, Khoa học xã hội
A18
Toán, Hóa học, Khoa học xã hội
AH1
Toán, Địa lý, Tiếng Hàn
