Khu vực ưu tiên
Điểm cộng khu vực ưu tiên
I. Điểm cộng khu vực ưu tiên
| Tên khu vực | Điểm cộng | Mô tả |
|---|---|---|
| Khu vực 1 (KV1) | 0.75 | Các xã khu vực I, II, III thuộc vùng dân tộc và miền núi theo quy định được áp dụng trong thời gian thí sinh học THPT hoặc trung cấp; các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo; các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư của Chương trình 135 theo quy định của Thủ tướng Chính phủ; |
| Khu vực 2 - nông thôn (KV2-NT) | 0.5 | Các địa phương không thuộc KV1, KV2, KV3; |
| Khu vực 2 (KV2) | 0.25 | Các thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh; các thị xã, huyện ngoại thành của thành phố trực thuộc Trung ương (trừ các xã thuộc KV1); |
| Khu vực 3 (KV3) | 0 | Các quận nội thành của thành phố trực thuộc Trung ương. Thí sinh thuộc KV3 không thuộc diện hưởng ưu tiên khu vực. |
II. Tra cứu khu vực ưu tiên
❗️ Chú ý: Dữ liệu đã cập nhật theo địa giới hành chính sau sáp nhập. Bạn có thể dùng công cụ ngay bên dưới hoặc mở trang Tra cứu khu vực ưu tiên.
Cách sử dụng:
- Với từng năm Lớp 10, Lớp 11, Lớp 12: chọn Tỉnh / Thành phố (gõ để tìm nhanh), sau đó chọn Trường THPT đã học năm đó.
- Khi đã chọn đủ trường cho 3 năm, hệ thống hiển thị khu vực ưu tiên của bạn, điểm cộng và thông tin trường (mã trường, địa chỉ, tỉnh, quận/huyện).
- Khu vực được xác định theo nơi bạn học lâu nhất trong 3 năm THPT; nếu thời gian bằng nhau, lấy theo trường lớp 12.

Vui lòng nhập tên tỉnh, thành phố vào ô tìm kiếm và chọn trường để xem điểm cộng khu vực ưu tiên.
Lớp 10
Chọn tỉnh/thành phố...
Chọn tỉnh/tp trước...
Lớp 11
Chọn tỉnh/thành phố...
Chọn tỉnh/tp trước...
Lớp 12
Chọn tỉnh/thành phố...
Chọn tỉnh/tp trước...
Chọn trường cho đủ 3 năm học để xem khu vực ưu tiên của bạn.
0/3





