Chuyển tới nội dung chính

Hướng dẫn quy đổi điểm ĐGNL ĐHQG TPHCM

Hướng dẫn sử dụng công cụ quy đổi điểm ĐGNL ĐHQG TPHCM sang điểm thi tốt nghiệp THPTQG

Lịch tổ chức Kỳ thi V-SAT năm 2026
Thông tin tuyển sinh Đại học chính quy năm 2026
Học bổng tuyển sinh năm 2026
Điểm chuẩn các năm
Lịch Live Stream tư vấn tuyển sinh
Hướng dẫn tính điểm, quy đổi điểm xét tuyển
Quy đổi điểm ĐGNL
Quy đổi điểm VSAT

📢 Thông báo từ Admin

📞 Fanpage tuyển sinh: https://www.facebook.com/tuyensinh.ou.edu.vn

🌐 Website tuyển sinh: https://tuyensinh.ou.edu.vn/

📢 Thông tin tuyển sinh Đại học 2026: Nhấn vào đây !!!

📌 Điểm chuẩn các năm: Nhấn vào đây !!!

🌐 Tính điểm xét tuyển THPTQG: oucommunity.dev/tinh-diem-xet-tuyen-thptqg

🌐 Tính điểm xét tuyển học bạ: oucommunity.dev/tinh-diem-xet-tuyen

🌐 Quy đổi điểm VSAT: oucommunity.dev/quy-doi-diem-vsat

Công cụ quy đổi điểm ĐGNL (Đánh giá năng lực) của ĐHQG TPHCM sang điểm thi tốt nghiệp THPTQG giúp thí sinh dễ dàng xác định mức điểm tương đương để xét tuyển vào Trường Đại học Mở TP.HCM theo quy định chính thức năm 2025.

Hướng dẫn sử dụng công cụ quy đổi điểm ĐGNL tại đây.

I. Quy tắc quy đổi điểm ĐGNL

Theo Thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và Quy tắc quy đổi điểm tương đương xét tuyển đại học chính quy năm 2025 của Trường Đại học Mở TP.HCM, điểm ĐGNL được quy đổi theo công thức chính thức như sau:

Công thức quy đổi ĐGNL
Công thức quy đổi điểm V-SAT

Trong đó:

  • y: điểm sau quy đổi tương đương điểm thi THPT (tổng 3 môn)
  • x: điểm ĐGNL của thí sinh
  • a, b: biên của khoảng điểm ĐGNL (a < x ≤ b)
  • c, d: biên của khoảng điểm thi TN THPT tương ứng (c < y ≤ d)

Điểm quy đổi được làm tròn đến 2 chữ số thập phân.

Nguồn: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và Quy tắc quy đổi điểm 2025

1. Bảng quy đổi điểm ĐGNL chính thức

Theo Phụ lục 2 của thông báo chính thức, khung quy đổi điểm ĐGNL như sau:

KhoảngĐiểm thi ĐGNL (a < x ≤ b)Điểm thi THPT (c < y ≤ d)
Khoảng 1958 < x ≤ 112227.0 < y ≤ 30.0
Khoảng 2932 < x ≤ 95826.0 < y ≤ 27.0
Khoảng 3886 < x ≤ 93224.5 < y ≤ 26.0
Khoảng 4815 < x ≤ 88622.35 < y ≤ 24.5
Khoảng 5755 < x ≤ 81520.5 < y ≤ 22.35
Khoảng 6701 < x ≤ 75519.0 < y ≤ 20.5
Khoảng 7652 < x ≤ 70117.6 < y ≤ 19.0
Khoảng 8605 < x ≤ 65216.25 < y ≤ 17.6
Khoảng 9560 < x ≤ 60514.8 < y ≤ 16.25
Khoảng 10514 < x ≤ 56013.2 < y ≤ 14.8
Khoảng 11458 < x ≤ 51411.15 < y ≤ 13.2
Khoảng 12x ≤ 458y ≤ 11.15

2. Ví dụ tính điểm quy đổi

Ví dụ: Thí sinh có điểm ĐGNL là 940 (thuộc Khoảng 2)

  • x = 940, a = 932, b = 958, c = 26.0, d = 27.0
  • Áp dụng công thức: y = 26.0 + [(940 - 932) / (958 - 932)] × (27.0 - 26.0)
  • y = 26.0 + [8 / 26] × 1.0 = 26.0 + 0.31 = 26.31 điểm

II. Hướng dẫn sử dụng công cụ

Truy cập vào công cụ quy đổi điểm ĐGNL, sau đó bạn nhập điểm ĐGNL của mình.

Hướng dẫn sử dụng công cụ tính điểm

Xem kết quả quy đổi (bao gồm thông tin quy đổi, khoảng điểm và công thức tính)

Hướng dẫn sử dụng công cụ tính điểm

Bảng quy đổi bên dưới tự Highlight khoảng điểm tương ứng mà bạn đã nhập

Hướng dẫn sử dụng công cụ tính điểm