Hướng dẫn quy đổi điểm học bạ sang THPTQG
Hướng dẫn sử dụng công cụ quy đổi điểm học bạ THPT sang điểm thi tốt nghiệp THPTQG theo từng môn học
Mẹo nhỏ
Bạn có thể tìm tất cả thông tin (học phí, cách đăng ký xét học bạ, cách tính điểm, review ngành học, cơ sở học tập, chương trình đào tạo...) thông qua núttìm kiếm 🔍ở góc trên bên phải màn hình.
Công cụ quy đổi điểm học bạ THPT (điểm trung bình môn 3 năm) sang điểm thi tốt nghiệp THPTQG theo từng môn học, giúp thí sinh dễ dàng xác định mức điểm tương đương để xét tuyển vào Trường Đại học Mở TP.HCM theo quy định chính thức năm 2026.
Hướng dẫn sử dụng công cụ quy đổi điểm học bạ tại đây.
I. Quy tắc quy đổi điểm học bạ
Theo Thông báo Bảng quy đổi điểm học bạ và điểm SAT năm 2026 của Trường Đại học Mở TP.HCM, điểm học bạ được quy đổi theo công thức chính thức như sau:

Trong đó:
- y: điểm sau quy đổi tương đương điểm thi THPT (từng môn)
- x: điểm trung bình học bạ của môn tương ứng (trung bình 3 năm lớp 10, 11, 12)
- a, b: biên của khoảng điểm học bạ (a < x ≤ b)
- c, d: biên của khoảng điểm thi TN THPT tương ứng (c < y ≤ d)
Điểm quy đổi được làm tròn đến 2 chữ số thập phân.
Nguồn: Thông báo Bảng quy đổi điểm học bạ và điểm SAT năm 2026
1. Quy đổi điểm học bạ
- Quy đổi theo môn: Mỗi môn học bạ có bảng quy đổi riêng biệt (12 môn được hỗ trợ)
- Thang điểm học bạ: Từ 0-10.0 điểm (điểm trung bình môn)
- Thang điểm quy đổi: Từ 0-10.0 điểm (theo thang THPTQG)
- Áp dụng: Theo Phụ lục 3 của thông báo chính thức năm 2026
2. Bảng quy đổi điểm học bạ chính thức
Theo Phụ lục 3 của thông báo, khung quy đổi điểm học bạ được chia theo từng môn (Toán, Ngữ văn, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Lịch sử, Địa lí, Giáo dục KT&PL, Tin học, Công nghệ công nghiệp, Công nghệ nông nghiệp, Tiếng Anh): xem chi tiết bảng quy đổi tại đây, hoặc xem trực tiếp trong công cụ quy đổi điểm học bạ (chọn môn học ở bảng quy đổi để xem chi tiết).
3. Ví dụ tính điểm quy đổi
Ví dụ: Thí sinh có điểm trung bình học bạ môn Toán là 8.5
- x = 8.5, a = 8.23, b = 8.53, c = 7.25, d = 7.5 (thuộc khoảng 30%)
- Áp dụng công thức: y = 7.25 + [(8.5 - 8.23) / (8.53 - 8.23)] × (7.5 - 7.25)
- y = 7.25 + [0.27 / 0.3] × 0.25 = 7.25 + 0.225 = 7.48 điểm (làm tròn 2 chữ số)
II. Hướng dẫn sử dụng công cụ
1. Quy đổi trực tiếp trên công cụ
Truy cập vào công cụ quy đổi điểm học bạ, sau đó bạn làm theo các bước sau:

- Nhập điểm trung bình học bạ (0-10) cho các môn bạn muốn quy đổi — có thể nhập nhiều môn cùng lúc.
- Nhấn nút "Tính tất cả" để xem kết quả quy đổi từng môn.

- Với mỗi môn đã quy đổi thành công, bạn có thể nhấn "Xem chi tiết" để xem khoảng điểm và công thức tính cụ thể.

- Bảng quy đổi bên dưới cho phép chọn môn học để xem toàn bộ bảng quy đổi của môn đó, đồng thời tự động highlight khoảng điểm tương ứng.

- Các kết quả quy đổi thành công được tự động lưu lại, nhấn vào icon ở góc dưới bên phải để xem lại danh sách các môn đã lưu.

- Từ danh sách đã lưu, nhấn "Tính điểm THPTQG (N môn)" để chuyển điểm đã quy đổi sang công cụ tính điểm xét tuyển THPTQG và tính điểm xét tuyển ngành.

2. Quy đổi nhanh từ trang tính điểm học bạ
Nếu bạn đã sử dụng công cụ tính điểm xét tuyển học bạ để tính điểm trung bình môn, bạn không cần nhập lại điểm - hệ thống hỗ trợ quy đổi nhanh ngay tại trang đó:
- Tại trang tính điểm xét tuyển học bạ, nhập điểm học bạ như bình thường và nhấn "Tính điểm".
- Sau khi có kết quả, mục "Kết quả (Quy đổi điểm Học bạ sang THPTQG)" sẽ tự động hiển thị ngay phía trên các kết quả khác - điểm trung bình môn và điểm THPTQG tương đương của từng môn được hiển thị song song, kèm mũi tên quy đổi.
- Nhấn nút "Tính điểm THPTQG (N môn)" để chuyển toàn bộ điểm đã quy đổi sang công cụ tính điểm xét tuyển THPTQG - hệ thống sẽ tự động điền điểm các môn vào bảng tính điểm THPTQG, bạn chỉ cần kiểm tra lại và nhấn "Tính điểm" để xem điểm xét tuyển ngành.









