Chuyển tới nội dung chính

Hướng dẫn quy đổi điểm SAT

Hướng dẫn sử dụng công cụ quy đổi điểm thi SAT sang điểm thi tốt nghiệp THPTQG

Đăng ký nguyện vọng xét tuyển đại học chính quy đợt 1
Lịch tổ chức Kỳ thi V-SAT năm 2026
Thông tin tuyển sinh Đại học chính quy năm 2026
Học bổng tuyển sinh năm 2026
Điểm chuẩn các năm
Lịch Live Stream tư vấn tuyển sinh
Hướng dẫn tính điểm, quy đổi điểm xét tuyển
Quy đổi điểm ĐGNL
Quy đổi điểm VSAT

📢 Thông báo từ Admin

📞 Fanpage tuyển sinh: https://www.facebook.com/tuyensinh.ou.edu.vn

🌐 Website tuyển sinh: https://tuyensinh.ou.edu.vn/

📢 Thông tin tuyển sinh Đại học 2026: Nhấn vào đây !!!

📌 Điểm chuẩn các năm: Nhấn vào đây !!!

🌐 Tính điểm xét tuyển THPTQG: oucommunity.dev/tinh-diem-xet-tuyen-thptqg

🌐 Tính điểm xét tuyển học bạ: oucommunity.dev/tinh-diem-xet-tuyen

🌐 Quy đổi điểm VSAT: oucommunity.dev/quy-doi-diem-vsat

Công cụ quy đổi điểm thi SAT (thang điểm 1600) sang điểm thi tốt nghiệp THPTQG giúp thí sinh dễ dàng xác định mức điểm tương đương để xét tuyển vào Trường Đại học Mở TP.HCM theo quy định chính thức năm 2026.

Hướng dẫn sử dụng công cụ quy đổi điểm SAT tại đây.

I. Quy tắc quy đổi điểm SAT

Theo Thông báo Bảng quy đổi điểm học bạ và điểm SAT năm 2026 của Trường Đại học Mở TP.HCM, điểm SAT được quy đổi theo công thức chính thức như sau:

Công thức quy đổi SAT
Công thức quy đổi điểm SAT

Trong đó:

  • y: điểm sau quy đổi tương đương điểm thi THPT
  • x: điểm SAT của thí sinh (thang điểm 1600)
  • a, b: biên của khoảng điểm SAT (a ≤ x ≤ b)
  • c, d: biên của khoảng điểm thi TN THPT tương ứng (c ≤ y ≤ d)

Điểm quy đổi được làm tròn đến 2 chữ số thập phân.

Nguồn: Thông báo Bảng quy đổi điểm học bạ và điểm SAT năm 2026

1. Bảng quy đổi điểm SAT chính thức

Theo Phụ lục 2 của thông báo chính thức, khung quy đổi điểm SAT như sau:

Thứ hạngĐiểm SAT (a ≤ x ≤ b)Điểm THPTQG (c ≤ y ≤ d)
0.5%1560 ≤ x ≤ 160030.0 ≤ y ≤ 30.0
1%1530 ≤ x ≤ 155025.5 ≤ y ≤ 28.5
2%1510 ≤ x ≤ 152025.0 ≤ y ≤ 25.25
5%1440 ≤ x ≤ 150024.0 ≤ y ≤ 24.92
10%1360 ≤ x ≤ 143023.1 ≤ y ≤ 23.91
20%1250 ≤ x ≤ 135021.75 ≤ y ≤ 23.0
30%1160 ≤ x ≤ 124020.83 ≤ y ≤ 21.67
40%1110 ≤ x ≤ 115020.25 ≤ y ≤ 20.75
Lưu ý

Bảng quy đổi hiện chỉ áp dụng cho điểm SAT từ 1110 điểm trở lên theo thông báo chính thức của trường. Điểm SAT dưới 1110 chưa có mức quy đổi tương ứng.

2. Ví dụ tính điểm quy đổi

Ví dụ: Thí sinh có điểm SAT là 1300 (thuộc khoảng 20%)

  • x = 1300, a = 1250, b = 1350, c = 21.75, d = 23.0
  • Áp dụng công thức: y = 21.75 + [(1300 - 1250) / (1350 - 1250)] × (23.0 - 21.75)
  • y = 21.75 + [50 / 100] × 1.25 = 21.75 + 0.625 = 22.38 điểm (làm tròn 2 chữ số)

II. Hướng dẫn sử dụng công cụ

Truy cập vào công cụ quy đổi điểm SAT, sau đó bạn làm theo các bước sau:

Hướng dẫn sử dụng công cụ tính điểm

  1. Nhập điểm SAT của bạn (thang điểm 1600) vào ô nhập điểm.
  2. Nhấn nút "Quy đổi điểm" để xem kết quả.
  3. Kết quả hiển thị bao gồm: điểm THPTQG tương đương, khoảng điểm (thứ hạng phần trăm) mà điểm của bạn thuộc về, và công thức quy đổi chi tiết.
  4. Bảng quy đổi bên dưới kết quả sẽ tự động highlight khoảng điểm tương ứng với điểm SAT mà bạn đã nhập, giúp bạn dễ dàng đối chiếu.

Hướng dẫn sử dụng công cụ tính điểm

Nếu điểm SAT bạn nhập nhỏ hơn 1110, hệ thống sẽ thông báo rằng điểm chưa đạt mức tối thiểu để quy đổi theo bảng hiện hành.